![]() |
THERAVĀDA
PAṬṬHĀNA TẬP NĂM - PAÑCAMA BHĀGO
Dịch giả: |
|
Mục lục | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Bộ Vị Trí 4. VỊ TRÍ NHỊ ĐỀ
NHỊ ĐỀ THUẬN TÙNG NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN [1] Pháp hữu nhân thành nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. [2] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. [3] Pháp hữu nhân thành nhân liên quan pháp hữu nhân thành nhân sanh khởi do phi trưởng duyên. [4] Trong phi trưởng có chín cách; trong phi tiền sanh có chín cách; trong phi hậu sanh có chín cách; trong phi bất tương ưng có chín cách. [5] Trong phi trưởng từ nhân duyên có chín cách. [6] Trong nhân từ phi trưởng duyên có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN DUYÊN SỞ, PHẦN Y CHỈ, PHẦN HÒA HỢP, PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN. [7] Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân bằng nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân phi nhân bằng nhân duyên. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân bằng nhân duyên. [8] Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân thành nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân trợ pháp hữu nhân thành nhân và pháp hữu nhân phi nhân bằng cảnh duyên. [9] Trong nhân có ba cách; trong cảnh có chín cách; trong cận y có chín cách; trong bất ly có chín cách. Trong tam đề thiện (kusalattika) PHẦN YẾU TRI (pañhāvāra) như thế nào thì đây cũng nên giải rộng như vậy. [10] Pháp vô nhân phi nhân liên quan pháp vô nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp vô nhân phi nhân liên quan pháp vô nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp vô nhân phi nhân liên quan pháp vô nhân thành nhân và pháp vô nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. [11] Trong nhân có ba cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có ba cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN. [12] Pháp vô nhân thành nhân trợ pháp vô nhân phi nhân do nhân duyên. [13] Pháp vô nhân thành nhân trợ pháp vô nhân thành nhân bằng cảnh duyên. Pháp vô nhân thành nhân trợ pháp vô nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp vô nhân phi nhân trợ pháp vô nhân phi nhân bằng cảnh duyên. Pháp vô nhân phi nhân trợ pháp vô nhân thành nhân bằng cảnh duyên. [14] Trong nhân có một cách; trong cảnh có bốn cách; trong bất ly có bốn cách. Trong tam đề thiện (kusalattika) PHẦN YẾU TRI (pañhāvāra) như thế nào thì đây cũng nên giải rộng như vậy. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN [15] Pháp tương ưng nhân thành nhân liên quan pháp tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp tương ưng nhân thành nhân và pháp tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp tương ưng nhân thành nhân liên quan pháp tương ưng nhân thành nhân và pháp tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [16] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. [17] Pháp tương ưng nhân thành nhân trợ pháp tương ưng nhân thành nhân bằng nhân duyên: ba câu. [18] Trong nhân có ba cách; trong bất ly có ba cách. Trong tam đề thiện (kusalattika) PHẦN YẾU TRI (pañhāvāra) như thế nào thì đây cũng nên giải rộng như vậy. [19] Pháp bất tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp bất tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp bất tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp bất tương ưng nhân thành nhân và pháp bất tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. [20] Trong nhân có ba cách; trong cảnh có một cách; trong bất ly có ba cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG nên giải rộng cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN. [21] Pháp bất tương ưng nhân thành nhân trợ pháp bất tương ưng nhân phi nhân bằng nhân duyên. [22] Trong nhân có một cách; trong cảnh có bốn cách; trong bất ly có bốn cách. Trong tam đề thiện (kusalattika) PHẦN YẾU TRI (pañhāvāra) như thế nào thì đây cũng nên giải rộng như vậy. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN [23] Pháp nhân hữu nhân thành nhân liên quan pháp nhân hữu nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [24] Pháp hữu nhân phi nhân và phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân và phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN [25] Pháp nhân tương ưng nhân thành nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [26] Pháp tương ưng nhân phi nhân và phi nhân liên quan pháp tương ưng nhân phi nhân và phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN. NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN [27] Pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [28] Pháp vô nhân phi nhân liên quan pháp vô nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN [29] Pháp hữu duyên thành nhân liên quan pháp hữu duyên thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hữu duyên phi nhân liên quan pháp hữu duyên phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hữu duyên thành nhân liên quan pháp hữu duyên thành nhân và pháp hữu duyên phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [30] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN. [31] Pháp hữu duyên thành nhân trợ pháp hữu duyên thành nhân bằng nhân duyên. [32] Trong nhân có ba cách. Phần yếu tri cũng nên giải rộng như vậy. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU DUYÊN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU VI [33] Pháp hữu vi thành nhân liên quan pháp hữu vi thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [34] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Giống như nhị đề hữu duyên. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU VI NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN [35] Pháp vô kiến thành nhân liên quan pháp vô kiến thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp vô kiến phi nhân liên quan pháp vô kiến phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp vô kiến thành nhân liên quan pháp vô kiến thành nhân và pháp vô kiến phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [36] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU KIẾN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU [37] Pháp hữu đối chiếu phi nhân liên quan pháp hữu đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [38] Pháp vô đối chiếu thành nhân liên quan pháp vô đối chiếu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp vô đối chiếu phi nhân liên quan pháp vô đối chiếu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp vô đối chiếu thành nhân và pháp vô đối chiếu phi nhân liên quan pháp vô đối chiếu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp vô đối chiếu phi nhân liên quan pháp vô đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp vô đối chiếu thành nhân liên quan pháp vô đối chiếu thành nhân và pháp vô đối chiếu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [39] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI, cũng nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU ĐỐI CHIẾU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SẮC [40] Pháp sắc phi nhân liên quan pháp sắc phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [41] Pháp phi sắc thành nhân liên quan pháp phi sắc thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp phi sắc thành nhân liên quan pháp phi sắc thành nhân và pháp phi sắc phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [42] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI cũng nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SẮC NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ [43] Pháp hiệp thế thành nhân liên quan pháp hiệp thế thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hiệp thế phi nhân liên quan pháp hiệp thế phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hiệp thế thành nhân liên quan pháp hiệp thế thành nhân và pháp hiệp thế phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [44] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI cũng nên giải rộng. [45] Pháp siêu thế thành nhân liên quan pháp siêu thế thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp siêu thế phi nhân liên quan pháp siêu thế phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp siêu thế thành nhân liên quan pháp siêu thế thành nhân và pháp siêu thế phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [46] Trong nhân có chín cách; trong cảnh có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN TƯƠNG ƯNG, PHẦN YẾU TRI, cũng giống như PHẦN LIÊN QUAN. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HIỆP THẾ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI [47] Pháp tâm ứng tri thành nhân liên quan pháp tâm ứng tri thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [48] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. PHẦN CÂU SANH ... PHẦN YẾU TRI cũng nên giải rộng. [49] Pháp tâm bất ứng tri thành nhân liên quan pháp tâm bất ứng tri thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [50] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM ỨNG TRI NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU [51] Pháp lậu thành nhân liên quan pháp lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp lậu phi nhân liên quan pháp lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp lậu thành nhân và pháp lậu phi nhân liên quan pháp lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp lậu phi nhân liên quan pháp lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp lậu thành nhân liên quan pháp lậu thành nhân và pháp lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. [52] Trong nhân có năm cách; trong cảnh có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả cần được giải rộng. [53] Pháp phi lậu thành nhân liên quan pháp phi lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp phi lậu phi nhân liên quan pháp phi lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp phi lậu thành nhân liên quan pháp phi lậu thành nhân và pháp phi lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [54] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả cần được giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU [55] Pháp cảnh lậu thành nhân liên quan pháp cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp cảnh lậu phi nhân liên quan pháp cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp cảnh lậu thành nhân liên quan pháp cảnh lậu thành nhân và pháp cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên. [56] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [57] Pháp phi cảnh lậu thành nhân liên quan pháp phi cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp phi cảnh lậu phi nhân liên quan pháp phi cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp phi cảnh lậu thành nhân liên quan pháp phi cảnh lậu thành nhân và pháp phi cảnh lậu phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [58] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU [59] Pháp tương ưng lậu thành nhân liên quan pháp tương ưng lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [60] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [61] Pháp bất tương ưng lậu thành lậu liên quan pháp bất tương ưng lậu thành lậu sanh khởi do nhân duyên. [62] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU [63] Pháp lậu cảnh lậu thành nhân liên quan pháp lậu cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [64] Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng. [65] Pháp cảnh lậu phi lậu thành nhân liên quan pháp cảnh lậu phi lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [66] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU [67] Pháp lậu tương ưng lậu thành nhân liên quan pháp lậu tương ưng lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [68] Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng. [69] Pháp tương ưng lậu phi lậu thành nhân liên quan pháp tương ưng lậu phi lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [70] Trong nhân có năm cách; trong bất ly có năm cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ LẬU TƯƠNG ƯNG LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU [71] Pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu thành nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [72] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [73] Pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu thành nhân liên quan pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [74] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ BẤT TƯƠNG ƯNG LẬU CẢNH LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ [75] ... liên quan pháp triền thành nhân. ... liên quan pháp phược thành nhân. ... liên quan pháp bộc thành nhân. ... liên quan pháp phối thành nhân. ... liên quan pháp cái thành nhân Pháp phi kiến chấp thành nhân liên quan pháp phi kiến chấp thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [76] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả các tụ cần được giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SÁU TỤ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH [77] Pháp hữu cảnh thành nhân liên quan pháp hữu cảnh thành nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hữu cảnh phi nhân liên quan pháp hữu cảnh phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. Pháp hữu cảnh thành nhân liên quan pháp hữu cảnh thành nhân và pháp hữu cảnh phi nhân sanh khởi do nhân duyên: ba câu. [78] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [79] Pháp vô cảnh phi nhân liên quan pháp vô cảnh phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HỮU CẢNH. NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM [80] Pháp phi tâm thành nhân liên quan pháp phi tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [81] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ [82] Pháp tâm sở thành nhân liên quan pháp tâm sở thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [83] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [84] Pháp phi tâm sở phi nhân liên quan pháp phi tâm sở phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÂM SỞ. NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM [85] Pháp tương ưng tâm thành nhân liên quan pháp tương ưng tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [86] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [87] Pháp bất tương ưng tâm phi nhân liên quan pháp bất tương ưng tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM [88] Pháp hòa hợp tâm thành nhân liên quan pháp hòa hợp tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [89] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [90] Pháp hòa hợp tâm phi nhân liên quan pháp hòa hợp tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM [91] Pháp sanh y tâm thành nhân liên quan pháp sanh y tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [92] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [93] Pháp phi sanh y tâm phi nhân liên quan pháp phi sanh y tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ SANH Y TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM [94] Pháp câu hữu tâm thành nhân liên quan pháp câu hữu tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [95] Pháp phi câu hữu tâm phi nhân liên quan pháp phi câu hữu tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ CÂU HỮU TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM [96] Pháp tùng chuyển tâm thành nhân liên quan pháp tùng chuyển tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [97] Pháp phi tùng chuyển tâm phi nhân liên quan pháp phi tùng chuyển tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM [98] Pháp hoà hợp sanh y tâm thành nhân liên quan pháp hoà hợp sanh y tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [99] Pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÂM. NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM [100] Pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm thành nhân liên quan pháp hòa hợp sanh y câu hữu tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Tất cả nên giải rộng. [101] Pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y câu hữu tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y CÂU HỮU TÂM. NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM [102] Pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm thành nhân liên quan pháp hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [103] Pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi nhân liên quan pháp phi hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ HÒA HỢP SANH Y TÙNG CHUYỂN TÂM NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NỘI PHẦN [104] Pháp nội phần phi nhân liên quan pháp nội phần phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. Tất cả nên giải rộng. [105] Pháp ngoại phần thành nhân liên quan pháp ngoại phần thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NỘI PHẦN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ Y SINH [106] Pháp phi y sinh thành nhân liên quan pháp phi y sinh thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [107] Trong nhân có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ Y SINH NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ BỊ THỦ [108] Pháp bị thủ thành nhân liên quan pháp bị thủ thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [109] Trong nhân có chín cách. Tất cả nên giải rộng. [110] Pháp bất bị thủ thành nhân liên quan pháp bất bị thủ thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [111] Trong nhân có chín cách; trong bất ly có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ BỊ THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ THỦ [112] Pháp thủ thành nhân liên quan pháp thủ thành nhân sanh khởi do nhân duyên ... trùng ... DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO [113] Pháp phiền não thành nhân liên quan pháp phiền não thành nhân sanh khởi do nhân duyên ... trùng ... DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ YÊU BỐI [114] Pháp kiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp kiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp phi kiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp phi kiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [115] Pháp tiến đạo ưng trừ liên quan pháp tiến đạo ưng trừ sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp phi tiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp phi tiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [116] Pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [117] Pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành nhân liên quan pháp phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [118] Pháp hữu tầm thành nhân liên quan pháp hữu tầm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp vô tầm thành nhân liên quan pháp vô tầm thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [119] Pháp hữu tứ thành nhân liên quan pháp hữu tứ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. Pháp vô tứ thành nhân liên quan pháp vô tứ thành nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [120] ... liên quan pháp hữu hỷ thành nhân. ... liên quan pháp vô hỷ thành nhân. ... liên quan pháp câu hành hỷ thành nhân. ... liên quan pháp phi câu hành hỷ thành nhân. ... liên quan pháp câu hành lạc thành nhân. ... liên quan pháp phi câu hành lạc thành nhân. ... liên quan pháp câu hành xả thành nhân. ... liên quan pháp phi câu hành xả thành nhân. ... liên quan pháp dục giới thành nhân. ... liên quan pháp phi dục giới thành nhân. ... liên quan pháp sắc giới thành nhân. ... liên quan pháp phi sắc giới thành nhân. ... liên quan pháp vô sắc giới thành nhân. ... liên quan pháp phi vô sắc giới thành nhân. ... liên quan pháp hệ thuộc thành nhân. ... liên quan pháp phi hệ thuộc thành nhân. ... liên quan pháp dẫn xuất thành nhân. ... liên quan pháp phi dẫn xuất thành nhân. ... liên quan pháp cố định thành nhân. ... liên quan pháp phi cố định thành nhân. ... liên quan pháp hữu thượng thành nhân. ... liên quan pháp vô thượng thành nhân. ... liên quan pháp hữu tranh thành nhân. [121] Pháp vô tranh thành nhân liên quan pháp vô tranh thành nhân sanh khởi do nhân duyên. [122] Trong nhân có chín cách. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ YÊU BỐI NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN [123] Pháp nhân hữu nhân liên quan pháp nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Tất cả chỉ một câu. [124] Pháp hữu nhân phi nhân liên quan pháp hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. DỨT NHỊ ĐỀ HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN [125] Pháp nhân tương ưng nhân liên quan pháp nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. [126] Pháp phi nhân tương ưng nhân liên quan pháp phi nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên: chín câu. DỨT NHỊ ĐỀ TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN [127] Pháp nhân thành nhân hữu nhân liên quan pháp nhân thành nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. [128] Pháp phi nhân thành hữu nhân phi nhân liên quan pháp phi nhân thành hữu nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN [129] Pháp nhân thành nhân tương ưng nhân liên quan pháp nhân thành nhân tương ưng nhân sanh khởi do nhân duyên: một câu. [130] Pháp phi nhân thành tương ưng nhân phi nhân liên quan pháp phi nhân thành tương ưng nhân phi nhân sanh khởi do nhân duyên. DỨT NHỊ ĐỀ NHÂN TƯƠNG ƯNG NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN [131] Pháp phi nhân thành phi nhân hữu nhân liên quan pháp phi nhân thành phi nhân hữu nhân sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân thành phi nhân vô nhân liên quan pháp phi nhân thành phi nhân vô nhân sanh khởi do nhân duyên. DỨT NHỊ ĐỀ PHI NHÂN HỮU NHÂN NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH NHỊ ĐỀ NHÂN [132] Pháp nhân hữu duyên liên quan pháp nhân hữu duyên sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân hữu duyên liên quan pháp phi nhân hữu duyên sanh khởi do nhân duyên. [133] Pháp nhân hữu vi liên quan pháp nhân hữu vi sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân hữu vi liên quan pháp phi nhân hữu vi sanh khởi do nhân duyên. [134] Pháp nhân vô kiến liên quan pháp nhân vô kiến sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân vô kiến liên quan pháp phi nhân vô kiến sanh khởi do nhân duyên. [135] Pháp nhân hữu đối chiếu liên quan pháp nhân hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân hữu đối chiếu liên quan pháp phi nhân hữu đối chiếu sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân vô đối chiếu liên quan pháp phi nhân vô đối chiếu sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [136] Pháp nhân phi sắc liên quan pháp nhân phi sắc sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân thành sắc liên quan pháp phi nhân thành sắc sanh khởi do nhân duyên: chín câu. [137] Pháp nhân hiệp thế liên quan pháp nhân hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Pháp nhân siêu thế liên quan pháp nhân siêu thế sanh khởi do nhân duyên: hai câu. Pháp phi nhân hiệp thế liên quan pháp phi nhân hiệp thế sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân siêu thế liên quan pháp phi nhân siêu thế sanh khởi do nhân duyên: năm câu. [138] ... liên quan pháp nhân thành tâm ứng tri. ... liên quan pháp nhân phi tâm ứng tri. ... liên quan pháp phi nhân thành tâm ứng tri. ... liên quan pháp phi nhân phi tâm ứng tri. DỨT NHỊ ĐỀ TIỂU ĐỈNH NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN [139] ... liên quan pháp nhân thành lậu. ... liên quan pháp nhân phi lậu. ... liên quan pháp phi nhân thành lậu. ... liên quan pháp phi nhân phi lậu. [140] ... liên quan pháp phi nhân cảnh lậu. ... liên quan pháp nhân phi cảnh lậu. ... liên quan pháp phi nhân cảnh lậu. ... liên quan pháp phi nhân phi cảnh lậu. [141] ... liên quan pháp nhân tương ưng lậu. ... liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu. ... liên quan pháp phi nhân tương ưng lậu. ... liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu. [142] ... liên quan pháp nhân thành lậu cảnh lậu. ... liên quan pháp nhân thành cảnh lậu phi lậu. ... liên quan pháp phi nhân thành lậu cảnh lậu. ... liên quan pháp phi nhân thành cảnh lậu phi lậu. [143] ... liên quan pháp nhân thành lậu tương ưng lậu. ... liên quan pháp nhân tương ưng lậu phi lậu. ... liên quan pháp phi nhân thành lậu tương ưng lậu. ... liên quan pháp phi nhân tương ưng lậu phi lậu. [144] ... liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu cảnh lậu . ... liên quan pháp nhân bất tương ưng lậu phi cảnh lậu. ... liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu cảnh lậu. ... liên quan pháp phi nhân bất tương ưng lậu phi cảnh lậu. DỨT NHỊ ĐỀ TỤ LẬU NHỊ ĐỀ NHÂN. NHỊ ĐỀ SÁU TỤ NHỊ ĐỀ NHÂN [145] ... liên quan pháp nhân thành triền. ... liên quan pháp nhân thành phược. ... liên quan pháp nhân thành bộc. ... liên quan pháp nhân thành phối. ... liên quan pháp nhân thành cái. ... liên quan pháp nhân phi kiến chấp. DỨT NHỊ ĐỀ SÁU TỤ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH NHỊ ĐỀ NHÂN [146] ... liên quan pháp nhân hữu cảnh. ... liên quan pháp phi nhân hữu cảnh. ... liên quan pháp nhân phi tâm. ... liên quan pháp nhân thành tâm sở. ... liên quan pháp nhân tương ưng tâm. ... liên quan pháp nhân hòa hợp tâm. ... liên quan pháp nhân sanh y tâm. ... liên quan pháp nhân câu hữu tâm. ... liên quan pháp nhân tùng chuyển tâm. ... liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y tâm. ... liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y câu hữu tâm. ... liên quan pháp nhân hòa hợp sanh y tùng chuyển tâm. ... liên quan pháp nhân ngoại phần. ... liên quan pháp nhân phi y sinh. ... liên quan pháp nhân bị thủ. ... liên quan pháp nhân bất bị thủ. DỨT NHỊ ĐỀ ĐẠI ĐỈNH NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN [147] ... liên quan pháp nhân thành thủ. DỨT NHỊ ĐỀ TỤ THỦ NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ NHÂN [148] ... liên quan pháp nhân thành phiền não. DỨT NHỊ ĐỀ TỤ PHIỀN NÃO NHỊ ĐỀ NHÂN NHỊ ĐỀ YÊU BỐI NHỊ ĐỀ NHÂN [149] ... liên quan pháp nhân kiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân phi kiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân tiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân phi tiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân hữu nhân kiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân phi hữu nhân kiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân hữu nhân tiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân phi hữu nhân tiến đạo ưng trừ. ... liên quan pháp nhân hữu tầm. ... liên quan pháp nhân vô tầm. ... liên quan pháp nhân hữu tứ. ... liên quan pháp nhân vô tứ. ... liên quan pháp nhân hữu hỷ. ... liên quan pháp nhân vô hỷ. ... liên quan pháp nhân câu hành hỷ. ... liên quan pháp nhân phi câu hành hỷ. ... liên quan pháp nhân câu hành lạc. ... liên quan pháp nhân phi câu hành lạc. ... liên quan pháp nhân câu hành xả. ... liên quan pháp nhân phi câu hành xả. ... liên quan pháp nhân dục giới. ... liên quan pháp nhân phi dục giới. ... liên quan pháp nhân sắc giới. ... liên quan pháp nhân phi sắc giới. ... liên quan pháp nhân vô sắc giới. ... liên quan pháp nhân phi vô sắc giới. ... liên quan pháp nhân hệ thuộc. ... liên quan pháp nhân phi hệ thuộc. ... liên quan pháp nhân dẫn xuất. ... liên quan pháp nhân phi dẫn xuất. ... liên quan pháp nhân cố định. ... liên quan pháp nhân phi cố định. ... liên quan pháp nhân hữu thượng. ... liên quan pháp nhân vô thượng. ... liên quan pháp nhân hữu tranh. Pháp nhân vô tranh liên quan pháp nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Pháp phi nhân vô tranh liên quan pháp phi nhân vô tranh sanh khởi do nhân duyên. Tất cả nên giải rộng. DỨT NHỊ ĐỀ YÊU BỐI NHỊ ĐỀ NHÂN. KẾT THÚC PHẦN VỊ TRÍ NHỊ ĐỀ NHỊ ĐỀ HOÀN TẤT VỊ TRÍ THUẬN TÙNG -ooOoo- Đầu trang | Mục lục | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Bộ Vị Trí |
Chân thành cám ơn Tỳ kheo Giác Giới, chùa Siêu Lý, Vĩnh Long, đã gửi tặng bản vi tính (Bình Anson, 01-2004)
[Mục
lục Vi Diệu Pháp][Thư Mục chính]
updated: 24-01-2004
